垂念
thùy niệm
Hán Việt: thùy niệm · Pinyin: chuí niàn
Tổng quan
(kính cẩn) hạ cố nghĩ đến (tôi)
Nghĩa
Việt
- Cihui (kính cẩn) hạ cố nghĩ đến (tôi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關照俯念。如:「承蒙垂念」。《初刻拍案驚奇》卷九:「重蒙垂念,足見厚情。」也作「垂眷」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 俯念;关怀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.俯念;关怀。
Eng
- CC-CEDICT (courteous) to be so kind as to think of (me)
- Cihui 垂念 huíniàn v. show kind concern for