垂成

chuí chéng thùy thành

Hán Việt: thùy thành · Pinyin: chuí chéng

Tổng quan

sắp thành; gần xong。事情將近成功。

Cấu tạo: (thùy) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắp thành; gần xong。事情將近成功。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 接近完成或成功。如:「功敗垂成」。《三國志.卷五三.吳書.張嚴程闞薛傳.薛綜》:「實欲使卒垂成之功,編於前史之末。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 将要成功功败垂成。

Eng

  • Cihui 垂成 huíchéng v.p. <wr.> drawing close to a successful conclusion; be approaching success/completion