垂手
thùy thủ
Hán Việt: thùy thủ · Pinyin: chuí shǒu
Tổng quan
dễ dàng; buông tay; thõng hai tay; thả tay. được một cách dễ dàng.; khoanh tay; cung kính; kính trọng; tôn trọng. khoanh tay đứng hầu
1.手下垂。 2.表示容易。 3.伸手。 4.舞乐名。
1.雙手下垂,表示敬意。《儒林外史》第五三回:「只是那王孫公子們來,他卻不敢和他起坐,只許垂手相見。」《紅樓夢》第五四回:「於是除邢王二夫人,滿席都離了席,俱垂手旁侍。」 2.古樂舞。舞者舞而垂其手。《樂府詩集.卷七六.雜曲歌辭十六.南朝梁.吳均.大垂手》:「垂手忽迢迢,飛燕掌中嬌。」唐.鮑溶〈范真傳侍御累有寄因奉酬〉詩一○首之六:「黃昏小垂手,與我駐浮雲。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ THÙY THỦ Duỗi tay. Ý nói thiền sư khải phát (khơi gợi), tiếp dẫn người học. Bài tụng "Thốt trác đồng thời" trong PDNL q. hạ ghi: 從前垂手接初機 正示繁言免妄思 Từ trước duỗi tay tiếp sơ cơ Chính là nhiều lời trừ vọng tưởng.; 1. dễ dàng; buông tay; thõng hai tay; thả tay. được một cách dễ dàng. 2. khoanh tay; cung kính; kính trọng; tôn trọng. khoanh tay đứng hầu.; buông tay; dễ dàng; thõng hai tay; thả tay; cung kính; kính trọng; tôn trọng
- Biên soạn 垂手 huíshǒu* v.o. 1. obtain sth. with the hands down (i.e., easy to do) 2. be within easy reach 3. let hands hang by the sides (a gesture of respectful attention)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.雙手下垂,表示敬意。《儒林外史》第五三回:「只是那王孫公子們來,他卻不敢和他起坐,只許垂手相見。」《紅樓夢》第五四回:「於是除邢王二夫人,滿席都離了席,俱垂手旁侍。」 2.古樂舞。舞者舞而垂其手。《樂府詩集.卷七六.雜曲歌辭十六.南朝梁.吳均.大垂手》:「垂手忽迢迢,飛燕掌中嬌。」唐.鮑溶〈范真傳侍御累有寄因奉酬〉詩一○首之六:「黃昏小垂手,與我駐浮雲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.手下垂。 2.表示容易。 3.伸手。 4.舞乐名。
Eng
- Cihui 垂手 huíshǒu* v.o. 1. obtain sth. with the hands down (i.e., easy to do) 2. be within easy reach 3. let hands hang by the sides (a gesture of respectful attention)
- Tần suất từ 垂手 huíshǒu* v.o. 1. obtain sth. with the hands down (i.e., easy to do) 2. be within easy reach 3. let hands hang by the sides (a gesture of respectful attention)
other
- Nguồn khác Ý nói thiền sư khải phát (khơi gợi), tiếp dẫn người học
- Nguồn khác Bài tụng "Thốt trác đồng thời" trong PDNL q
- Nguồn khác hạ ghi: 從前垂手接初機 正示繁言免妄思 Từ trước duỗi tay tiếp sơ cơ Chính là nhiều lời trừ vọng tưởng