垂暮

chuí mù thùy mộ

Hán Việt: thùy mộ · Pinyin: chuí mù

Tổng quan

chập tối: nhá nhem tối/chạng vạng/chiều tà/xế chiều

Cấu tạo: (thùy) + (mộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chập tối: nhá nhem tối/chạng vạng/chiều tà/xế chiều

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傍晚時候。如:「時已垂暮」。 2.比喻年老。宋.張元幹〈醉落魄.雲鴻影落〉詞:「天涯萬里情懷惡,年華垂暮猶離索。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「夫人你說這話,我雖垂暮,你卻尚是中年。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 傍晚垂暮斜阳; 比喻老年垂暮之年|年届垂暮。
  • Tân Hoa Tự Điển ①傍晚垂暮斜阳。②比喻老年垂暮之年|年届垂暮。

Eng

  • Cihui 垂暮 huímù n. 1. dusk; toward sunset 2. declining years