垂櫜
thùy cao
Hán Việt: thùy cao · Pinyin: chuí gāo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.倒懸空的弓箭袋,表示無弓矢。《左傳.昭公元年》:「伍舉知其有備也,請垂櫜而入。」 2.攜帶空囊。《國語.齊語》:「諸侯之使垂櫜而入,稛載而歸。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倒垂着空的弓箭袋。示无用武意; 泛指垂着空袋子。谓身无长物。
- Tân Hoa Tự Điển 1.倒垂着空的弓箭袋。示无用武意。 2.泛指垂着空袋子。谓身无长物。
Eng
- Cihui 垂櫜 huígāo v.o. show one is unarmed