gāo cao

Hán Việt: cao · Pinyin: gāo

Tổng quan

hộp đựng vũ khí

櫜兜 · 櫜弓 · 櫜服 · 櫜甲 · 櫜鞬 · 櫜韔 · 櫜韜 · 櫜弓卧鼓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingāo
Hán Việtcao
Quảng Đônggou1
Nhật BảnFUKURO
Hàn Quốc
Chú âmˉ ㄛ
Hán ngữ Trung cổkau
Baxter-Sagartku
Hán ngữ Thượng cổku
Phản thiết居勞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái túi, cái túi đựng dao áo dày hay tên đều gọi là {cao} cả. Cho vào túi cất đi. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Giáp tẩy cung cao lạc thái bình} [甲洗弓櫜樂太平] (Hạ quy Lam Sơn [賀歸藍山]) Rửa áo giáp, bỏ cung vào túi, vui cảnh thái bình.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 收藏盔甲、弓箭的囊袋。《左傳.昭公元年》:「伍舉知其有備也,請垂櫜而入。」晉.杜預.注:「垂櫜示無弓。」 [動] 收藏、儲存。《詩經.小雅.彤弓》:「彤弓弨兮,受言櫜之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 櫜gāo 1.收藏弓矢﹑盔甲的袋子。 2.收藏。

Eng

  • CC-CEDICT weapon case

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】古勞切【集韻】【韻會】【正韻】居勞切,𠀤音高。【說文】車上大櫜。【杜預曰】櫜,韜也,弓衣也,甲衣也。又受箭器也。【禮·檀弓】赴車不載櫜韔。【左傳·昭元年】伍舉請垂櫜而入。【註】示無弓也。【左傳·僖二十三年】右屬櫜鞬。【註】櫜以受箭,鞬以受弓。 又與臯通。【左傳·莊十年】公子偃蒙臯比而先犯之。【疏】包干戈以虎皮曰建櫜。 又【集韻】居號切,音告。【詩·小雅】彤弓弨兮,受言櫜之。我有嘉賔,中心好之。 考證:〔【禮·檀弓】赴車不載櫜帳。〕 謹照原文櫜帳改櫜韔。〔【註】包干戈以虎皮曰建櫜。〕 謹照左傳原文註改疏。

Thuyết Văn

車上大橐。 从㯻省。咎聲。 詩曰。載櫜弓矢。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

云車上大橐者、謂可藏任器載之於車也。樂記注曰。兵甲之衣曰櫜。鍵櫜言閉藏兵甲也。大雅、周頌毛傳曰。櫜、韜也。齊語。垂櫜而入。韋曰。櫜、囊也。引伸之義凡韜於外者皆爲櫜。周禮膏物注云。膏當爲櫜。蓮芡之實有櫜韜。 古勞切。古音在三部。 周頌文。

【櫜】 (cao) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 㯻省 (cyện + tỉnh) | Thanh phù (聲符): 咎 (cữu) Phiên thiết: Cổ lao thiết Thượng tự: 古 (cổ) | Hạ tự: 勞 (lao) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ao' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: caó (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xa (Cái xe.) thượng (Trên. phàm ở trên đề) đại (Lớn.) thác (Cái túi không có đáy…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư