垂照 thùy chiếu Hán Việt: thùy chiếu Tổng quan Cấu tạo: 垂 (thùy) + 照 (chiếu)Hán Việtthùy chiếuCấu tạo垂 + 照 · thùy + chiếu nghĩa thành phần: thùy + chiếu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 懇求他人關照的話。常用於書牘中。如:「如蒙垂照,永銘心版。」EngCihui 垂照 huízhào v. <court.> please take care/charge of