垂盼

chuí pàn thùy phán

Hán Việt: thùy phán · Pinyin: chuí pàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (phán)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 重視、看重。《南史.卷二三.王誕傳》:「長人知下官蒙公垂盼,今輕身單下,必當以為無虞,可少安其意。」《聊齋志異.卷二.蓮香》:「慕君高雅,幸能垂盼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹看重; 犹见爱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹看重。 2.犹见爱。