垂管

thùy quản

Hán Việt: thùy quản

Tổng quan

số nhiều là manubria, chuôi ức, (động vật) thùy miệng (ở sứa), tế bào chuôi (làm thành túi đực của tảo vòng)

Cấu tạo: (thùy) + (quản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui số nhiều là manubria, chuôi ức, (động vật) thùy miệng (ở sứa), tế bào chuôi (làm thành túi đực của tảo vòng)