垂簾

chuí lián thùy liêm

Hán Việt: thùy liêm · Pinyin: chuí lián

Tổng quan

giật dây: buông rèm chấp chính

Cấu tạo: (thùy) + (liêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giật dây: buông rèm chấp chính
  • Cihui giật dây; buông rèm chấp chính (thái hậu)。唐高宗在朝堂上跟大臣們討論政事的時候,在寶座後掛著簾子,皇后武則天在裡面參與決定政事,後來把太后掌握朝政叫垂簾。 垂簾聽政。 buông rèm chấp chính (ở phía sau giật dây điều khiển).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.放下簾子。指閒居無事。《南史.卷三五.顧覬之傳》:「御繁以約,縣用無事。晝日垂簾,門階閑寂。」 2.女后輔助幼主臨朝聽政。《舊唐書.卷五.高宗本紀下》:「上每視朝,天后垂簾於御座後,政事大小皆預聞之。」

Eng

  • Cihui 垂簾 chuílián v. hold court from behind a screen (by the empress/etc.)