垂統
thùy thống
Hán Việt: thùy thống · Pinyin: chuí tǒng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 將基業留傳後代,多指皇位的承襲。《孟子.梁惠王下》:「君子創業垂統,為可繼也;若夫成功,則天也。」《文選.司馬相如.難蜀父老》:「創業垂統,為萬世規。」
Eng
- Cihui 垂統 huítǒng* n. dynastic heritage; inherited official ideology