垂綸

chuí lún thùy luân

Hán Việt: thùy luân · Pinyin: chuí lún

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (luân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂钓; 传说吕尚(姜太公)未出仕时曾隐居渭滨垂钓,后常以"垂纶"指隐居或退隐; 借指隐士; 指钓鱼的用具。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.垂钓。 2.传说吕尚(姜太公)未出仕时曾隐居渭滨垂钓,后常以"垂纶"指隐居或退隐。 3.借指隐士。 4.指钓鱼的用具。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

钓鱼