垂翅

chuí chì thùy sí

Hán Việt: thùy sí · Pinyin: chuí chì

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (sí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.垂翼。唐.錢起〈送員外侍御入朝〉詩:「自憐江上鶴,垂翅羨飛鴨。」 2.折翼。比喻折損兵卒。《後漢書.卷一七.馮異傳》:「始雖垂翅回谿,終能奮翼黽池,可謂失之東隅,收之桑榆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 垂翼。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.垂翼。