翅

chìNôm sí

Pinyin: chì · Nôm: sí

Tổng quan

biến thể của 翅[chi4] cánh (của chim hoặc côn trùng) (hình thức bị giới hạn)

翅基 · 翅子 · 翅展 · 翅席 · 翅果 · 翅汤 · 翅状 · 翅瓣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchì
Hán Việtsí
Âm Nômsí
Quảng Đôngci3
Mân Namtshì
Nhật BảnSHI
Hàn Quốc시
Chú âmㄔˋ
Hán ngữ Trung cổgje
Phản thiết巨支切
Thanh mẫu群

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cánh, cánh của các loài chim loài sâu đều gọi là sí. Ngư sí [魚翅] vây cá. Cùng nghĩa với chữ thí [啻]. Như hề sí thực trọng [奚翅食重] sao những lấy ăn làm trọng

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm sí sí bàng (cánh chim); ngư sí (vây cá mập) [Eng: bird's wings; shark fin-ray]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.鳥類及昆蟲的翼,通常用來飛行。如:「大鵬展翅」、「蟲兒舒翅」。 2.沙魚的鰭。如:「魚翅」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 翅 (形声。从羽,支声。本义鸟类、昆虫的翅膀) 同本义 翅,翼也。--《说文》 审视,巨身修尾,青项金翅。--《聊斋志异·促织》 又如翅关(翅膀); 翅趫(像张开两翼的样子); 翅羽(鸟类两翅上的长羽) 翼状物。事物的形状或作用像翅的部分 鱼类的鳍 翅 chì ①鸟和昆虫的飞行器官,通称翅膀。 ②鱼翅。 ③物体上形状像翅膀的部分。 【翅果】具有一个或多个翅状附属物的果实。翅由果皮延展而成,果皮干燥、不开裂,适于风传播。如榆、枫杨、槭等的果实。 翅(翄)chì ⒈鸟类、昆虫等用于飞行的器官~膀。振~飞翔。 ⒉

Eng

  • CC-CEDICT variant of 翅[chi4]
  • CC-CEDICT (bound form) wing (of a bird or insect)
  • JMdict wing (of an insect)

ja

  • JMdict 翅(はね)

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤施智切,音翅。【說文】翼也。【廣韻】翄翄,飛貌。【前漢·禮樂志】幡比翄回集。【註】文穎曰:舞者,骨騰肉飛,如鳥之回翄而雙集也。 又【廣韻】巨支切【集韻】翹移切,𠀤音祇。義同。

Thuyết Văn

翼也。 从羽。支聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飛部曰。、翄也。翼、篆文也。 施智切。十六部。

【翄】 (sí) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 羽 (võ) , Thanh phù (聲符): 支 (chi) Phiên thiết: Thi trí thiết Thượng tự: 施 (thi) , Hạ tự: 智 (trí) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thí (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dực (Cánh chim) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 翨 · 翄 · 翤 · 㲍 · 𦐊 · 𦑧 · 翄 · 翅 · 翤 · 翨 · 翅 · 翄