垂落
thùy lạc
Hán Việt: thùy lạc · Pinyin: chuí luò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從上面直落下來。如:「繁茂的長春藤從二樓窗口垂落到地面,使這棟房子綠意盎然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 下垂;下落。
- Tân Hoa Tự Điển 1.下垂;下落。
Eng
- Cihui 垂落 huíluò v. drop; fall down