垂釣

chuí diào thùy điếu

Hán Việt: thùy điếu · Pinyin: chuí diào

Tổng quan

câu cá thả câu; buông câu; đi câu。釣魚。

Cấu tạo: (thùy) + (điếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu cá thả câu; buông câu; đi câu。釣魚。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 釣魚。南朝梁.蕭統〈陶淵明集序〉:「莊周垂釣於濠,伯成躬耕於野。」《紅樓夢》第四九回:「槿籬竹牖,推窗便可垂釣,四面皆是蘆葦掩覆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用钓竿钓鱼溪边垂钓翁; 俗称钓鱼”。体育活动之一。使用钓竿、鱼钩、渔线等工具,从江河湖海及水库中捕捉鱼类的活动。有淡水钓和海钓两大类,前者有沉底钓、流水钓、中层钓等技法;后者分岸钓和船钓两种方式。
  • Tân Hoa Tự Điển ①用钓竿钓鱼溪边垂钓翁。②俗称钓鱼”。体育活动之一。使用钓竿、鱼钩、渔线等工具,从江河湖海及水库中捕捉鱼类的活动。有淡水钓和海钓两大类,前者有沉底钓、流水钓、中层钓等技法;后者分岸钓和船钓两种方式。

Eng

  • CC-CEDICT angling
  • Cihui angling

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

钓鱼