垂鉤 chuí gōu · thùy câu Hán Việt: thùy câu · Pinyin: chuí gōu Tổng quan Cấu tạo: 垂 (thùy) + 鉤 (câu)Pinyinchuí gōuHán Việtthùy câuCấu tạo垂 + 鉤 · thùy + câu nghĩa thành phần: thùy + câu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 犹垂钓; 谓木不揉治而自圆曲。古代常附会为太平的祥瑞。Tân Hoa Tự Điển 1.犹垂钓。 2.谓木不揉治而自圆曲。古代常附会为太平的祥瑞。