垂露

chuí lù thùy lộ

Hán Việt: thùy lộ · Pinyin: chuí lù

Tổng quan

Cấu tạo: (thùy) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種美術化的書體。為漢代曹喜所創,取草木婀娜垂露之象,筆勢自上而下,若垂而復縮,點綴如輕露,皆出新意。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 露珠下滴; 比喻佛法普施; 指垂露书。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.露珠下滴。 2.比喻佛法普施。 3.指垂露书。

Eng

  • Cihui 垂露 huílù* n. dewdrop (a stroke in calligraphy)