垂髫

chuí tiáothùy thiều

Hán Việt: thùy thiều · Pinyin: chuí tiáo

Tổng quan

書 tóc trái đào; tóc để chỏm; trẻ em; con nít; bé thơ

新华 · Tân Hoa Đại lục

指童年或儿童。古代儿童未冠,头发下垂黄发垂髫,并恬然自乐。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

古時童子不束髮,故稱童子為「垂髫」。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「黃髮垂髫,並怡然自樂。」《聊齋志異.卷一.畫壁》:「生視女,髻雲高簇,鬟鳳低垂,比垂髫時尤豔絕也。」也作「垂髮」。

Cấu tạo: 垂 (thùy) + 髫 (thiều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tóc rủ xuống (kiểu tóc trẻ em)
  • Cihui (bóng) trẻ nhỏ
  • Cihui tuổi thơ ấu
  • Tần suất từ tóc rủ xuống (kiểu tóc trẻ em) , (bóng) trẻ nhỏ; tuổi thơ ấu; 書 tóc trái đào; tóc để chỏm; trẻ em; con nít; bé thơ; tóc để chỏm; trẻ em; con nít; bé thơ
  • Biên soạn 垂髫 huítiáo n. early childhood

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時童子不束髮,故稱童子為「垂髫」。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「黃髮垂髫,並怡然自樂。」《聊齋志異.卷一.畫壁》:「生視女,髻雲高簇,鬟鳳低垂,比垂髫時尤豔絕也。」也作「垂髮」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指童年或儿童。古代儿童未冠,头发下垂黄发垂髫,并恬然自乐。

Eng

  • Cihui hair hanging down (child's hairstyle); (fig.) young child; early childhood
  • Tần suất từ 垂髫 huítiáo n. early childhood

Từ liên quan

Gần nghĩa

垂髫之年 · 垂下 · 垂亡 · 垂体 · 垂冰 · 垂化 · 垂危 · 垂唇