髫
thiều
Hán Việt: thiều · Pinyin: tiáo
Tổng quan
(văn học) tóc xõa phía trước (kiểu tóc trẻ em)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | tiáo |
|---|---|
| Hán Việt | thiều |
| Quảng Đông | siu4 |
| Nhật Bản | UNAI |
| Hàn Quốc | 초 |
| Chú âm | ㄊㄧㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | deu |
| Phản thiết | 徒聊切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 蕭 |
| Đẳng | 4 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Trái đào. Trẻ con để hai trái tóc hai bên đầu gọi là {thiều}. Vì thế nên gọi lúc còn bé là {thùy thiều chi niên} [垂髫之年] tuổi còn để trái đào. Xem thêm chữ {phát} [髮].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 小孩額前垂下的頭髮。如:「黃髮垂髫」。晉.陶淵明〈祭程氏妹文〉:「我年二六,爾纔九詅,爰從靡識,撫髫相成。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髫〈名〉 (形声。从髟,召声,髟头发下垂的样子。本义小孩的下垂头发) 古时候小孩前额下垂的头发,引伸以指童年 黄发垂髫,并怡然自乐。--陶潜《桃花源记》 又如髫稚(幼童;幼稚);髫草(指小儿,幼童);髫儿(幼童,小孩);髫岁(幼年,童年);髫发(小儿垂发。引申为童年之称);髫齿(幼年,童年);髫龀(幼年);髫辫(指童年) 髫龄 髫年 髫tiáo〈古〉指儿童头上扎起来的下垂的短发垂~。〈引〉儿童~岁(童年)。
Eng
- CC-CEDICT (literary) hair hanging down in front (children's hairstyle)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】徒聊切【集韻】【韻會】【正韻】田聊切,𠀤音迢。【說文】小兒垂結也。【玉篇】小兒髮。【後漢·伏湛傳】髫髮厲志。【註】𡌨蒼曰:髫,髦也。髫髮謂童子垂髮也。【干祿字書】俗作齠。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư