型號

xíng hào hình hào

Hán Việt: hình hào · Pinyin: xíng hào

Tổng quan

mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất) | loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)

Cấu tạo: (hình) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mẫu (phiên bản cụ thể của một sản phẩm sản xuất) | loại (quy cách sản phẩm về màu sắc, kích thước v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代表機器、儀器、服裝等的規格、型式及大小的一種編號。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指机械﹑仪器﹑工具﹑服装等的规格或大小类型。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指机械﹑仪器﹑工具﹑服装等的规格或大小类型。

Eng

  • CC-CEDICT model (particular version of a manufactured article)|type (product specification in terms of color, size etc)
  • Cihui model (particular version of a manufactured article); type (product specification in terms of color, size etc)