垓心
cai tâm
Hán Việt: cai tâm · Pinyin: gāi xīn
Tổng quan
giữa trận (thường dùng trong những tiểu thuyết cổ). 困在垓心 bị vây giữa trận
战场的中心(多见于旧小说)困在~。
戰場、圍困之中。元.楊梓《敬德不伏老》第三折:「你看這廝,明日在垓心裡,綽見我那鐵撲頭,紅抹額,烏油甲,皂羅袍。」《西遊記》第七回:「把大聖圍在垓心,各騁兇惡鏖戰。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 困在垓心
- Tần suất từ giữa trận (thường dùng trong những tiểu thuyết cổ). 困在垓心 bị vây giữa trận; giữa trận
- Biên soạn center of a battlefield
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 戰場、圍困之中。元.楊梓《敬德不伏老》第三折:「你看這廝,明日在垓心裡,綽見我那鐵撲頭,紅抹額,烏油甲,皂羅袍。」《西遊記》第七回:「把大聖圍在垓心,各騁兇惡鏖戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 战场的中心(多见于旧小说)困在~。
Eng
- Cihui 垓心 āixīn n. <trad.> center of a battlefield
- Tần suất từ n. <trad.> center of a battlefield