垣衣

yuán yī viên y

Hán Việt: viên y · Pinyin: yuán yī

Tổng quan

rêu dưới tường cũ hỉ các tảng rêu mọc bám mặt tường, như cái áo của bức tường. viên y viên y ☆Chỉ các tảng rêu mọc bám mặt tường, như cái áo của bức tường.

Cấu tạo: (viên) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rêu dưới tường cũ hỉ các tảng rêu mọc bám mặt tường, như cái áo của bức tường. viên y viên y ☆Chỉ các tảng rêu mọc bám mặt tường, như cái áo của bức tường.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長在牆上的青苔,如人的衣,故稱為「垣衣」。南朝齊.王融〈藥名〉詩:「石蠶終未繭,垣衣不可裳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 墙上背荫处所生的苔藓植物。覆蔽如人之衣,故名; 指地上的苔藓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.墙上背荫处所生的苔藓植物。覆蔽如人之衣,故名。 2.指地上的苔藓。

Eng

  • CC-CEDICT moss under old walls
  • Cihui moss under old walls