垣衣

yuán yīviên y

Hán Việt: viên y · Pinyin: yuán yī

Tổng quan

Chỉ các tảng rêu mọc bám mặt tường, như cái áo của bức tường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.墙上背荫处所生的苔藓植物。覆蔽如人之衣,故名。 2.指地上的苔藓。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

長在牆上的青苔,如人的衣,故稱為「垣衣」。南朝齊.王融〈藥名〉詩:「石蠶終未繭,垣衣不可裳。」

Cấu tạo: 垣 (viên) + 衣 (y)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 rêu tường
  • Biên soạn 垣衣 uányī n. moss under old walls

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 長在牆上的青苔,如人的衣,故稱為「垣衣」。南朝齊.王融〈藥名〉詩:「石蠶終未繭,垣衣不可裳。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.墙上背荫处所生的苔藓植物。覆蔽如人之衣,故名。 2.指地上的苔藓。

Eng

  • Cihui moss under old walls

Từ liên quan

Gần nghĩa

垣曲 · 衣兜 · 衣冠 · 衣包 · 衣厨 · 衣品 · 衣商 · 衣囊