墊刀

diàn dāo điếm đao

Hán Việt: điếm đao · Pinyin: diàn dāo

Tổng quan

Cấu tạo: (điếm) + (đao)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过去被处决的犯人须向官府或刽子手纳金,称"垫刀"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.过去被处决的犯人须向官府或刽子手纳金,称"垫刀"。