垫底

diàn dǐđiếm để

Hán Việt: điếm để · Pinyin: diàn dǐ

Tổng quan

để cái gì đó xuống đáy

新华 · Tân Hoa Đại lục

(~儿); 在底部放上别的东西:鱼缸里是用细沙~的; 先少吃点儿东西以暂时解饿:你先吃点东西垫垫底儿,等客人来齐了再吃; 比喻做基础:有了你以前的工作~,今后我的工作就好开展了; 比喻位于最后:这次考试排名次。又是我~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.做為底部。如:「你先用膠布墊底,免得弄溼了。」 2.空腹時,先吃少許食物,避免胃部受刺激。如:「你要喝酒前,先吃點東西墊底。」

Cấu tạo: 墊 (điếm) + 底 (để)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ăn tạm để cầm cự đến bữa
  • Cihui làm nền tảng
  • Cihui đứng cuối trong bảng xếp hạng
  • Tần suất từ để cái gì đó xuống đáy , ăn tạm để cầm cự đến bữa , làm nền tảng , đứng cuối trong bảng xếp hạng
  • Biên soạn 墊底 diàndǐ n. mat; pad ◆v.o. put in the bottom

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.做為底部。如:「你先用膠布墊底,免得弄溼了。」 2.空腹時,先吃少許食物,避免胃部受刺激。如:「你要喝酒前,先吃點東西墊底。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿); 在底部放上别的东西:鱼缸里是用细沙~的; 先少吃点儿东西以暂时解饿:你先吃点东西垫垫底儿,等客人来齐了再吃; 比喻做基础:有了你以前的工作~,今后我的工作就好开展了; 比喻位于最后:这次考试排名次。又是我~。

Eng

  • Cihui 墊底 diàndǐ n. mat; pad ◆v.o. put in the bottom
  • Tần suất từ to put sth on the bottom; to eat sth to tide oneself over until mealtime; to lay the foundation; to come last in the rankings

Từ liên quan

Gần nghĩa

垫底儿 · 垫底层 · 垫底费 · 垫上 · 垫付 · 垫充 · 垫圈 · 垫塞