埃及

āi jí ai cập

Hán Việt: ai cập · Pinyin: āi jí

Tổng quan

Ai Cập ên một nước ở Bắc Phi, có nền văn minh rất sớm, trước là thuộc địa của Anh quốc (egypte). ai cập ai cập ☆Tên một nước ở Bắc Phi, có nền văn minh rất sớm, trước là thuộc địa của Anh quốc (egypte).

Cấu tạo: (ai) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Ai Cập ên một nước ở Bắc Phi, có nền văn minh rất sớm, trước là thuộc địa của Anh quốc (egypte). ai cập ai cập ☆Tên một nước ở Bắc Phi, có nền văn minh rất sớm, trước là thuộc địa của Anh quốc (egypte).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 國名。位於非洲東北部及亞洲的西奈半島。參見「埃及阿拉伯共和國」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东北非国家,兼跨亚洲。临地中和红海。苏伊士运河穿越东北部。面积1002万平方千米。人口60283万(1994年)。首都开罗。气候干热,沙漠广布。尼罗河纵贯全境,谷地和三角洲以灌溉农业发达著称。世界长绒棉主要生产国之一。非洲工业较发达的国家。世界文明古国。有金字塔等著名古迹。旅游业兴旺。

Eng

  • CC-CEDICT Egypt
  • Cihui Egypt

ja

  • JMdict Egypt