埋伏

mái fú mai phục

Hán Việt: mai phục · Pinyin: mái fú

Tổng quan

phục kích | nằm chờ | ẩn nấp úp sẵn ở chỗ khuất. mai phục mai phục ☆Núp sẵn ở chỗ khuất.

Cấu tạo: (mai) + (phục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục kích | nằm chờ | ẩn nấp úp sẵn ở chỗ khuất. mai phục mai phục ☆Núp sẵn ở chỗ khuất.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗中躲藏著,等敵人到來後再起而攻擊。元.高文秀《澠池會》第三折:「大夫!不知筵宴之間,怎生埋伏擺布?」《儒林外史》第三九回:「像這等險惡所在,他們必有埋伏!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓隐伏起来待机行动。多用于军事方面; 指埋伏者; 藏匿; 谓安排伏笔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓隐伏起来待机行动。多用于军事方面。 2.指埋伏者。 3.藏匿。 4.谓安排伏笔。

Eng

  • CC-CEDICT to ambush|to lie in wait for|to lie low|ambush
  • Cihui to ambush; to lie in wait for; to lie low; ambush

ja

  • JMdict impaction

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

潜伏