埋名

mái míng mai danh

Hán Việt: mai danh · Pinyin: mái míng

Tổng quan

che giấu danh tính | sống ẩn danh iấu tên tuổi. Chỉ sự ở ẩn. Td: Mai danh ẩn tích — »Mai danh ẩn tích bấy chầy náu nương« (Lục Vân Tiên). mai danh mai danh ☆Giấu tên tuổi. Chỉ sự ở ẩn. Td: Mai danh ẩn tích — »Mai danh ẩn tích bấy chầy náu nương« (Lục Vân Tiên).

Cấu tạo: (mai) + (danh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui che giấu danh tính | sống ẩn danh iấu tên tuổi. Chỉ sự ở ẩn. Td: Mai danh ẩn tích — »Mai danh ẩn tích bấy chầy náu nương« (Lục Vân Tiên). mai danh mai danh ☆Giấu tên tuổi. Chỉ sự ở ẩn. Td: Mai danh ẩn tích — »Mai danh ẩn tích bấy chầy náu nương« (Lục Vân Tiên).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱滅姓名,不使人知道。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「設令時命不成,死國埋名,猶可以不慙於先帝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 姓名埋没,不为人知; 隐藏姓名,不让人知。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.姓名埋没,不为人知。 2.隐藏姓名,不让人知。

Eng

  • CC-CEDICT to conceal one's identity|to live incognito
  • Cihui to conceal one's identity; to live incognito

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隐名