埋名

mái míngmai danh

Hán Việt: mai danh · Pinyin: mái míng

Tổng quan

che giấu danh tính , sống ẩn danh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.姓名埋没,不为人知。 2.隐藏姓名,不让人知。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

隱滅姓名,不使人知道。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「設令時命不成,死國埋名,猶可以不慙於先帝。」

Cấu tạo: 埋 (mai) + 名 (danh)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Giấu tên tuổi. Chỉ sự ở ẩn. Td: Mai danh ẩn tích — »Mai danh ẩn tích bấy chầy náu nương« (Lục Vân Tiên).; che giấu danh tính , sống ẩn danh; mai danh
  • Biên soạn conceal one's identity

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 隱滅姓名,不使人知道。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「設令時命不成,死國埋名,猶可以不慙於先帝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.姓名埋没,不为人知。 2.隐藏姓名,不让人知。

Eng

  • Cihui to conceal one's identity; to live incognito
  • Tần suất từ v.o. conceal one's identity

other

  • Nguồn khác Giấu tên tuổi. Chỉ sự ở ẩn
  • Nguồn khác Mai danh ẩn tích — »Mai danh ẩn tích bấy chầy náu nương« (Lục Vân Tiên)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

隐名