埋根
mai căn
Hán Việt: mai căn · Pinyin: mái gēn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 埋根於土。比喻堅固不動。《後漢書.卷六○上.馬融傳》:「盡力率厲,埋根行首,以先吏士。」唐.章懷太子.注:「埋根言不退。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 植根于土。比喻作战时坚守不退; 比喻世代定居; 谓埋下隐括全文主旨的伏笔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.植根于土。比喻作战时坚守不退。 2.比喻世代定居。 3.谓埋下隐括全文主旨的伏笔。
Eng
- Cihui 埋根 áigēn v.o. lay the foundation of the future