埋設
mai thiết
Hán Việt: mai thiết · Pinyin: mái shè
Tổng quan
lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
Nghĩa
Việt
- Cihui lắp đặt (đường ống nước, mìn, v.v.) dưới lòng đất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 挖地鋪設。如:「工程人員在烈日下為住戶埋設管線。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 挖开土安设并埋好:~地雷|~管道。
Eng
- CC-CEDICT to install (water pipes, landmines etc) underground
- Cihui 埋設 áishè* v. install underground
ja
- JMdict laying underground (e.g. cables)|burying (e.g. pipe)