城中

chéng zhōng thành trung

Hán Việt: thành trung · Pinyin: chéng zhōng

Tổng quan

trong thành

Cấu tạo: (thành) + (trung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trong thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.城市的中心。 2.城內。《文選.潘岳.馬汧督誄》:「群氐如蝟毛而起,四面雨射城中,城中鑿穴而處,負戶而汲。」

Eng

  • CC-CEDICT see 城中區|城中区[Cheng2 zhong1 Qu1]
  • Cihui 城中 héngzhōng* p.w. inside of a city