城主
thành chủ
Hán Việt: thành chủ
Tổng quan
người cai quản thành trì, người cai quản lâu đài
Nghĩa
Việt
- Cihui người cai quản thành trì, người cai quản lâu đài
Eng
- Cihui 城主 héngzhǔ n. lord of a castle; castellan M:²wèi
ja
- JMdict lord of a castle