城壕
thành hào
Hán Việt: thành hào · Pinyin: chéng háo
Tổng quan
hào; thành hào; hào quanh thành; sông bảo vệ thành。護城河。
Nghĩa
Việt
- Cihui hào; thành hào; hào quanh thành; sông bảo vệ thành。護城河。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 護城河。唐.李白〈尋魯城北范居士失道落蒼耳中見范置酒摘蒼耳作〉詩:「城壕失往路,馬首迷荒陂。」《三國演義》第一五回:「孫策還兵復攻秣陵,親到城壕邊,招諭薛禮投降。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 护城河。
Eng
- Cihui 城壕 héngháo n. moat M:²dào/¹tiáo