壕
hàoNôm hào
Hán Việt: hào · Pinyin: háo · Nôm: hào
Tổng quan
Cái hào
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | háo |
|---|---|
| Hán Việt | hào |
| Âm Nôm | hào |
| Quảng Đông | ho4 |
| Mân Nam | hô |
| Nhật Bản | HORI |
| Hàn Quốc | 호 |
| Chú âm | ㄏㄠˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | ghau |
| Phản thiết | 胡刀切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 豪 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái hào
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hào hầm hào [Eng: shelters and trenches]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.護城河。《集韻.平聲.豪韻》:「壕,城下池,通作濠。」唐.許渾〈故洛城〉詩:「鴉噪暮雲歸古堞,雁迷寒雨下空壕。」 2.戰場上所挖掘的深溝。如:「戰壕」、「防空壕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 壕〈名〉 (形声。从土,豪声。本义护城河) 同本义 雁迷寒雨下空壕。--唐·许浑《登洛阳故城》 又如壕闸(壕堑的闸门); 壕池(城壕。护城河); 壕堑(护城河; 壕沟,战壕) 壕沟 掘壕不到水,牧马役亦轻。--杜甫《新安吏》 又如掘壕; 战壕; 空壕(无人的战壕) 壕沟 壕háo ⒈护城河城~。 ⒉沟渠,沟~沟。战~。防空~。
Eng
- CC-CEDICT moat, (military) trench
- JMdict moat
- JMdict fosse
- JMdict trench
- JMdict ditch
- JMdict underground air-raid shelter
ja
- JMdict 壕(ごう)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤胡刀切,音豪。城下池也。【柳宗元詩】鴈鳴寒雨下空壕。 又地名。【一統志】石壕鎭,在今陝州陝縣城東。杜甫有石壕吏詩。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䧫 · 𡐒 · 𨼍