城守

thành thủ

Hán Việt: thành thủ

Tổng quan

người cai quản thành trì, người cai quản lâu đài

Cấu tạo: (thành) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người cai quản thành trì, người cai quản lâu đài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.守禦城邑的事。《戰國策.楚策一》:「不至十日而距扞關,扞關驚,則從竟陵已東,盡城守矣。」《文選.王融.永明十一年策秀才文五首之三》:「入在朕前,湊其智略,出連城守,闕爾無聞。」 2.清代官制稱掌城門管鑰的人。《二十年目睹之怪現狀》第五四回:「在監裡提了出來綁了,歷城縣會了城守,親自押出西關。」