城府

chéng fǔ thành phủ

Hán Việt: thành phủ · Pinyin: chéng fǔ

Tổng quan

tinh tế | khôn ngoan | sâu sắc

Cấu tạo: (thành) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tinh tế | khôn ngoan | sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.城邑和衙署。《後漢書.卷八三.逸民傳.龐公傳》:「居峴山之南,未嘗入城府。」《晉書.卷五一.皇甫謐傳》:「避亂荊州,閉戶閒居,未嘗入城府。」 2.比喻人的心機。《文選.干寶.晉紀總論》:「性深阻有如城府,而能寬綽以容納。」《宋史.卷三四一.傅堯俞傳》:「堯俞厚重寡言,遇人不設城府,人自不忍欺。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城池和府库,借指人的心机:~很深|胸无~(为人坦率)。

Eng

  • CC-CEDICT subtle|shrewd|sophisticated
  • Cihui subtle; shrewd; sophisticated

ja

  • JMdict town|town walls