城根
thành căn
Hán Việt: thành căn · Pinyin: chéng gēn
Tổng quan
khu vực của thành phố gần tường thành
Nghĩa
Việt
- Cihui khu vực của thành phố gần tường thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城牆下附近的地方。唐.杜荀鶴〈寄溫州朱尚書并呈軍倅崔太博〉詩:「山從海岸妝吟景,水自城根演政聲。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);指靠近城墙的地方。
Eng
- CC-CEDICT sections of a city close to the city wall
- Cihui 城根 hénggēn p.w. parts of a city close to the city wall