城樓
thành lâu
Hán Việt: thành lâu · Pinyin: chéng lóu
Tổng quan
tháp cổng thành
Nghĩa
Việt
- Cihui tháp cổng thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設在城上用來瞭望的樓臺。《後漢書.卷一六.鄧禹傳》:「從至廣阿,光武舍城樓上,披輿地圖。」也稱為「城門樓子」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 建筑在城门洞上的楼。
Eng
- CC-CEDICT city gate tower
- Cihui city gate tower
ja
- JMdict watchtower of a castle