城池

chéng chí thành trì

Hán Việt: thành trì · Pinyin: chéng chí

Tổng quan

thành trì ức tường cao và dày đắp lên chống giặc, và rãnh nước ở bên ngoài để ngăn giặc. thành trì thành trì ☆Bức tường cao và dày đắp lên chống giặc, và rãnh nước ở bên ngoài để ngăn giặc.

Cấu tạo: (thành) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành trì ức tường cao và dày đắp lên chống giặc, và rãnh nước ở bên ngoài để ngăn giặc. thành trì thành trì ☆Bức tường cao và dày đắp lên chống giặc, và rãnh nước ở bên ngoài để ngăn giặc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.城牆與護城河,都是保護城邑的設施。《幼學瓊林.卷一.地輿類》:「金城湯池,謂城池之鞏固。」《儒林外史》第三九回:「攻打他的城池,不是五百人做得來的。」 2.泛指城邑。《文選.陸機.辯亡論上》:「城池無藩籬之固,山川無溝阜之勢。」《文明小史》第三八回:「外國兵已紮在你的城外,老兄還說不要緊,除非失掉城池,那時候才要緊嗎?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城墙和护城河,借指城市:~失守|攻克几座~。

Eng

  • CC-CEDICT city
  • Cihui city

ja

  • JMdict castle moat