城邑

chéng yì thành ấp

Hán Việt: thành ấp · Pinyin: chéng yì

Tổng quan

(văn học) thị trấn | thành phố thành thị。城市。

Cấu tạo: (thành) + (ấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) thị trấn | thành phố thành thị。城市。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市、都邑。《文選.江淹.雜體詩.魏文帝》:「眾賓還城邑,何以慰吾心。」《三國演義》第一二回:「兗州薛蘭、李封軍士皆出擄掠,城邑空虛,可以引得勝之兵攻之,一鼓可下。」

Eng

  • CC-CEDICT (literary) towns|cities
  • Cihui (literary) towns; cities