城郭
thành quách
Hán Việt: thành quách · Pinyin: chéng guō
Tổng quan
tường thành ức tường cao ở phía trong là Thành, bức tường thấp bao phía ngoài là Quách. Chỉ chung những bức tường cao và dày, đắp lên ngăn giặc. thành quách thành quách ☆Bức tường cao ở phía trong là Thành, bức tường thấp bao phía ngoài là Quách. Chỉ chung những bức tường cao và dày, đắp lên ngăn giặc.
Nghĩa
Việt
- Cihui tường thành ức tường cao ở phía trong là Thành, bức tường thấp bao phía ngoài là Quách. Chỉ chung những bức tường cao và dày, đắp lên ngăn giặc. thành quách thành quách ☆Bức tường cao ở phía trong là Thành, bức tường thấp bao phía ngoài là Quách. Chỉ chung những bức tường cao và…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.城牆。《禮記.禮運》:「大人世及以為禮,城郭溝池以為固。」《三國演義》第八回:「離長安城二百五十里,別築郿塢,役民夫二十五萬人築之,其城郭高下厚薄一如長安。」 2.城邑、城市。《文選.王粲.從軍詩五首之五》:「城郭生榛棘,蹊徑無所由。」《西遊記》第三七回:「想必是你不慈恤萬民,既遭荒歉,怎麼就躲離城郭?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 城墙(城指内城的墙,郭指外城的墙),泛指城市。
Eng
- CC-CEDICT a city wall
- Cihui a city wall
ja
- JMdict castle|citadel|fortress|castle walls|enclosure