城鄉

chéng xiāngthành hương

Hán Việt: thành hương · Pinyin: chéng xiāng

Tổng quan

thành thị và nông thôn

新华 · Tân Hoa Đại lục

城市和鄉下。如:「政府為了有效減少城鄉差距,最近幾年投入大筆經費在地方建設。」

Cấu tạo: 城 (thành) + 鄉 (hương)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thành thị và nông thôn
  • Biên soạn 城鄉 chéng-xiāng* n. town and country

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市和鄉下。如:「政府為了有效減少城鄉差距,最近幾年投入大筆經費在地方建設。」

Eng

  • Cihui city and countryside

Đức

  • Handedict Stadt und Dorf

Từ liên quan

Gần nghĩa

鄉下 · 乡井 · 鄉親 · 鄉人 · 乡俗 · 鄉僻 · 乡化 · 鄉醫