城鎮

chéng zhèn thành trấn

Hán Việt: thành trấn · Pinyin: chéng zhèn

Tổng quan

thị trấn | thành phố và thị trấn thành trấn; thành phố và thị trấn。城市和集鎮。

Cấu tạo: (thành) + (trấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thị trấn | thành phố và thị trấn thành trấn; thành phố và thị trấn。城市和集鎮。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市、鎮集。《周書.卷一一.晉蕩公護傳》:「護率輕騎為先鋒,晝夜兼行,乃遣裨將攻梁臨邊城鎮。」《新唐書.卷一五七.陸贄傳》:「平居殫資儲以奉浮冗,臨難棄城鎮以搖疆場。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城市和集镇:~居民。

Eng

  • CC-CEDICT town|cities and towns
  • Cihui town; cities and towns