城闕

chéng què thành khuyết

Hán Việt: thành khuyết · Pinyin: chéng què

Tổng quan

tháp canh ở hai bên cổng thành | (văn học) thành phố | cung điện hoàng gia

Cấu tạo: (thành) + (khuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tháp canh ở hai bên cổng thành | (văn học) thành phố | cung điện hoàng gia

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.城門上的望樓。《詩經.鄭風.子衿》:「挑兮達兮,在城闕兮。」 2.都城、京城。三國魏.曹植〈贈丁翼〉詩:「嘉賓填城闕,豐膳出中廚。」唐.杜甫〈自京赴奉先縣詠懷五百字〉詩:「鞭撻其夫家,聚斂貢城闕。」 3.宮闕,天子居住的地方。唐.白居易〈長恨歌〉:「九重城闕煙塵生,千乘萬騎西南行。」《初刻拍案驚奇》卷二三:「行勾三四十里,忽到一處,城闕壯麗。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城门两边的望楼;宫阙。

Eng

  • CC-CEDICT watchtower on either side of a city gate|(literary) city|imperial palace
  • Cihui 城闕 héngquè n. <wr.> 1. gate tower 2. imperial palace