城關

chéng guānthành quan

Hán Việt: thành quan · Pinyin: chéng guān

Tổng quan

vùng sát cổng thành

新华 · Tân Hoa Đại lục

指城外靠近城门的一带。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

城門。清.阮元〈由龍洞巖下西過三龍潭十里至黑峪而返〉詩:「城關待我閉,春漏聽三商。」

Cấu tạo: 城 (thành) + 關 (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khu vực ngoài cổng thành
  • Biên soạn 城關 héngguān* p.w. area just outside the city gate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城門。清.阮元〈由龍洞巖下西過三龍潭十里至黑峪而返〉詩:「城關待我閉,春漏聽三商。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指城外靠近城门的一带。

Eng

  • Cihui see 城關區; 城关区

Từ liên quan

Gần nghĩa

城關區 · 城關鎮 · 關上 · 關東 · 關嚴 · 關中 · 關乎 · 关书