城門
thành môn
Hán Việt: thành môn · Pinyin: chéng mén
Tổng quan
cổng thành cổng thành; cửa ô。城墻的門洞,沒有可關閉的門,供人出入或用作防禦。
Nghĩa
Việt
- Cihui cổng thành cổng thành; cửa ô。城墻的門洞,沒有可關閉的門,供人出入或用作防禦。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 城堡的出入口。《三國演義》第一四回:「呂布賺開城門,殺將進來了!」
Eng
- CC-CEDICT city gate
- Cihui city gate
ja
- JMdict castle gate