城隍

chéng huáng thành hoàng

Hán Việt: thành hoàng · Pinyin: chéng huáng

Tổng quan

Thành Hoàng (vị thần trong thần thoại Trung Quốc) ị thần được dân cư trong vùng thờ phượng. Vị thần của một làng. thành hoàng thành hoàng ☆Vị thần được dân cư trong vùng thờ phượng. Vị thần của một làng.

Cấu tạo: (thành) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Thành Hoàng (vị thần trong thần thoại Trung Quốc) ị thần được dân cư trong vùng thờ phượng. Vị thần của một làng. thành hoàng thành hoàng ☆Vị thần được dân cư trong vùng thờ phượng. Vị thần của một làng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.城牆及護城河。泛指城池。《晉書.卷一○四.石勒載記上》:「時城隍未修,乃於襄國築隔城垂柵,設鄣以待之。」《全唐詩.卷八○六.寒山詩三○三首之一六九》:「儂家暫下山,入到城隍裡。」_x000D_ 2.守護城池的神。見《北齊書.卷二○.列傳.慕容儼》。歷代多有奉祀,至明太祖始大行封賞,稱祇以各府州縣之名,儼然為陰間王朝。職掌也擴大為護國安邦、調和風雨、翦凶除惡,並管領死人亡魂等事,而官吏赴任,依例須至城隍廟前宣誓就職,以求庇佑,成為民間信仰的重心。而清明、中元和十月朔有城隍出巡,據說可保閤境平安。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 城墙和护城河,也可单指城墙或护城河;迷信传说中指主管某个城的神。

Eng

  • CC-CEDICT Shing Wong (deity in Chinese mythology)
  • Cihui Shing Wong (deity in Chinese mythology)

ja

  • JMdict castle and moat|castle's moat|City God (Taoist guardian god of a city)