huáng hoàng

Hán Việt: hoàng · Pinyin: huáng

Tổng quan

hào khô thần thành phố

城隍 · 智隍 · 阢隍 · 城隍神 · 隍塹 · 隍阱 · 隍陴 · 隍鹿

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhuáng
Hán Việthoàng
Quảng Đôngwong4
Mân Namhông
Nhật BảnHORI
Hàn Quốc
Chú âmㄏㄨㄢˊ
Hán ngữ Trung cổghuang
Baxter-Sagart[ɢ]ʷˤaŋ
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷˤaŋ
Phản thiết爲命切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái ao cạn trong thành, cái hào, có nước gọi là {trì} [池], không có nước gọi là {hoàng} [隍].;

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 圍繞在城牆外沒有水的壕溝。《易經.泰卦.上六》:「城復于隍,勿用師,自邑告命貞吝。」《文選.班固.兩都賦序》:「京師脩宮室,浚城隍,起苑囿,以備制度。」李善注引《說文》曰:「城池無水曰隍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 隍 (形声。从阜,表示与地形地势的高低上下有关,皇声。本义没有水的护城壕) 同本义 隍,城池也,有水曰池,无水曰隍。--《说文》 城复干隍。--《易·泰》 又如隍陴(城壕与女墙);隍阱(城壕、陷坑);隍堑(城壕) 隍huáng 没有水的护城壕。

Eng

  • CC-CEDICT dry moat|god of city

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤胡光切,音黃。【爾雅·釋詁】隍,虛也。【註】隍,城池無水者。又【釋言】隍,壑也。【註】城池空者爲壑。【說文】城池也。有水曰池,無水曰隍。【玉篇】城下坑也。【易·泰卦】城復于隍。 又【集韻】爲命切,音詠。義同。

Thuyết Văn

城池也。 有水曰池。無水曰隍矣。 从𨸏。皇聲。 易曰。城復于隍。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

池之在城外者也。 矣字依水經注補。周易泰上六。城復于隍。虞注曰。隍、城下溝。無水稱隍。有水稱池。 乎光切。十部。

【隍】 (hoàng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𨸏 (𨸏) | Thanh phù (聲符): 皇 (hoàng) Nghĩa: thành (Cái thành) trì (Cái ao.) vậy。 hữu (Có.) thủy (Nước.) nói rằng trì (Cái ao.)。 vô (Không.) thủy (Nước.) nói rằng hoàng (Cái ao cạn trong thà) hĩ (Vậy)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 堭 · 堭 · 堭