域中
vực trung
Hán Việt: vực trung · Pinyin: yù zhōng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 天下。《老子》第二五章:「域中有四大,而王居其一焉。」唐.駱賓王〈代徐敬業討武氏檄〉:「請看今日之域中,竟是誰家之天下?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寰宇间;国中。
- Tân Hoa Tự Điển 1.寰宇间;国中。
Eng
- Cihui 域中 ùzhōng p.w. inside the country