埠頭

bù tóu phụ đầu

Hán Việt: phụ đầu · Pinyin: bù tóu

Tổng quan

bến tàu | bến cảng

Cấu tạo: (phụ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bến tàu | bến cảng
  • Cihui phụ đầu phụ đầu ☆Bến tàu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.碼頭。船隻停泊的地方。《四友齋叢說》卷一八:「後升菴謫戍,往劄瀘洲,是雲南四川交界之地,乃水次埠頭也。」也作「步頭」。 2.舊時指自備船隻來往於各碼頭,介紹買賣的人。《儒林外史》第二三回:「是做埠頭的王漢家?他在法雲街朝東的一個新門樓子裡面住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 码头。

Eng

  • CC-CEDICT wharf|pier
  • Cihui wharf; pier

ja

  • JMdict pier|wharf|quay|dock